tiền bạc

Học thuật
Thân thiện
tiền bạc

Một người đàn ông đang đếm tiền bạc trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát): "Tiền bạc" danh từ chỉ chung về tiền, tài sản dưới dạng tiền tệ dùng cho mục đích chi tiêu, thanh toán tích lũy trong đời sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiền bạc eo hẹp khiến gia đình anh ấy gặp nhiều khó khăn.
    • ấy không quá coi trọng chuyện tiền bạc, điều cần sự chân thành.
    • Việc quản lý tiền bạc hợp lý một kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuyện tiền bạc": dùng để chỉ những vấn đề, mối quan hệ liên quan đến tài chính.
    • Hai người bạn cãi nhau chỉ chuyện tiền bạc.
  • "Tiền bạc của cải": cụm từ nhấn mạnh về tài sản vật chất nói chung.
    • Ông ấy đã dành cả đời để tích góp tiền bạc của cải.
Biến thể từ gần giống
  • Tiền nong (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ tiền bạc nói chung, thường dùng trong văn nói.
    • Chuyện tiền nong giữa họ đã được giải quyết ổn thỏa.
  • Tiền tài (danh từ): nhấn mạnh khía cạnh tiền bạc như một thứ tài sản, của cải.
    • Anh ấy người tiền tài địa vị trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Tiền: từ đơn chỉ phương tiện thanh toán, ngắn gọn hơn.
  • Tài chính: từ mang tính trang trọng hơn, thường dùng trong bối cảnh quản lý, kinh doanh.
  • Của cải: chỉ tài sản nói chung, có thể bao gồm cả tiền bạc các tài sản khác.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền bạc như phù vân: ý nói tiền bạc dễ đến cũng dễ đi, không bền vững.
    • Đừng quá đắm chìm trong sung sướng, tiền bạc như phù vân mà thôi.
  • Nặng về tiền bạc: chỉ người quá coi trọng vật chất, tiền bạc.
    • Anh ta bị mọi người xa lánh tính cách nặng về tiền bạc.
tiền bạc

Một người đàn ông đang đếm tiền bạc trên bàn.

  1. d. Tiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát). Tiền bạc eo hẹp.